tong tong

tong tong

Cậu bé tong tong trả lời câu hỏi của cô giáo.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Nhanh nhẹn, hoạt bát, đầy nhiệt tình: "tong tong" mô tả cách hành động hoặc phản ứng một cách nhanh chóng, linh hoạt hăng hái, thường khi đáp lại một yêu cầu hoặc câu hỏi.
  2. Phó từ (trong văn nói):

    • Một cách nhanh nhẹn nhiệt tình: Dùng để bổ nghĩa cho động từ, chỉ cách thức thực hiện hành động một cách nhanh chóng đầy năng lượng.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • ấy người rất tong tong, vừa hỏi đã trả lời ngay. ( ấy rất nhanh nhẹn nhiệt tình, vừa được hỏi đã đáp lại ngay lập tức.)
    • Anh ta làm việc tong tong, không chần chừ. (Anh ta làm việc nhanh nhẹn hăng hái, không do dự.)
  • Phó từ:

    • chạy tong tong ra mở cửa khi nghe tiếng chuông. ( chạy nhanh nhẹn ra mở cửa khi nghe tiếng chuông.)
    • Họ trả lời tong tong mọi câu hỏi của khách. (Họ trả lời nhanh nhẹn nhiệt tình mọi câu hỏi của khách.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tong tong" trong ngữ cảnh so sánh: Dùng để nhấn mạnh sự nhanh nhẹn vượt trội so với bình thường.
    • Vừa hỏi đã tong tong trả lời, không để người ta chờ đợi. (Đáp lại nhanh nhẹn nhiệt tình ngay khi được hỏi, không gây chậm trễ.)
Biến thể từ gần giống
  • Nhanh nhẹn (tính từ): tốc độ nhanh, linh hoạtgần nghĩa với "tong tong".

    • rất nhanh nhẹn trong công việc. ( làm việc với tốc độ sự linh hoạt cao.)
  • Hoạt bát (tính từ): năng động, sôi nổicũng gần nghĩa với "tong tong".

    • Anh ấy người hoạt bát, luôn trả lời nhanh. (Anh ấy năng động, luôn đáp lại một cách nhanh chóng.)
Từ đồng nghĩa
  • Nhanh lẹ: nhanh chóng khéo léo.
  • Hăng hái: đầy nhiệt tình năng lượng.
  • Sôi nổi: tràn đầy sinh khí nhanh nhẹn.
Thành ngữ liên quan
  • Tong tong như gió: so sánh sự nhanh nhẹn với tốc độ của gió.
    • ấy làm việc tong tong như gió, chẳng mấy chốc đã xong. ( ấy làm việc nhanh nhẹn như gió, chẳng mấy chốc đã hoàn thành.)

Từ chứa "tong tong"